23 thg 8, 2009

Thông tin về 4 thành viên trong nhóm Fahrenheit

Artist Info:
Tên ban nhạc : 飛輪海 (Phi Luân Hải)
Pin Yin : Fei Lun Hai
Tên tiếng anh : Fahrenheit (Thang đo nhiệt độ )
Hàng đĩa : H.I.M International Music (http://www.him.com.tw)
Công ty Quản lý : Comic Production Co., Ltd.

Giải thưởng:
2006
- Best Group, TVB8 Awards: Bronze
- Best Foreign Newcomer, HK Metro Hits Awards
- Most Popular Idol Group (Taiwan Area), Sprite Awards
- Favorite Duet Song, Sprites Awards: "Only Have Feelings For You"
- Best Group (Taiwan & Hong Kong Area), Sprite Awards
2007
- Best New Musical Group, 13th Chinese Music Awards
- Top 20 Songs of the Year, KKBOX Music Charts: "Only Have Feelings For You"
- Best Male Group, HITO Music Awards 2007.



WU CHUN(NGÔ TÔN)

Blog cá nhân: http://www.wretch.cc/blog/wuchun10cool
Tên
•Nghệ danh: Ngô Tôn ( 吳尊 / Wu Zun / Wu Chun )
•Tên thật: Ngô Cát Tôn ( 吳吉尊 / Goh Kiat Chun / Wu Ji Zun )
•Tên thường gọi: Chun
Tiểu sử
•Ngày sinh: 10 / 10 / 1979
•Nơi sinh: Brunei Darussalam
•Chiều cao: 181cm
•Cân nặng: 72kg
•Nhóm máu: O
•Gia đình: bố, chị gái và anh trai (--> em út của nhà ^^)
•Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
•Chòm sao: Thiên Bình
•Trình độ học vấn: đã tốt nghiệp Đại học RMIT, Melbourne, Úc; chuyên ngành quản trị kinh doanh.
•Ngôn ngữ: tiếng Mã Lai, tiếng Anh, tiếng Phổ Thông và Phúc Kiến.

Trong Phi Luân Hải
•Mùa đại diện: mùa Thu
•Mức nhiệt độ đại diện: 59 độ F
•Từ đại diện: Thần [神 ] - thần thánh

Sở thích
•Màu sắc yêu thích nhất: xanh lá
•Món ăn yêu thích nhất: "Tôi rất thích ăn thế nên cái gì cũng ăn được hết(vẫn khoái nhất bánh kem), chỉ trừ đồ có nhiều dầu mỡ và chất béo"
•Thức uống yêu thích nhất: Mocktail
•Bộ phim thích nhất: Braveheart
•Mùa thích nhất: Mùa xuân
•Loài hoa yêu thích nhất: hoa Lilies
•Nhân vật hoạt hình yêu thích nhất: siêu nhân
•Nơi muốn đến nhất: New York
•Sở thích: chơi bóng rổ, tập thể hình thể thao, đọc sách,nghe nhạc,xem fim, măm măm, nấu ăn và du lịch

Các phim đã tham gia
•Chung Cực Nhất Ban [終極一班 / Zhong Ji Yi Ban / KO One] (GTV, 2005)
Điền Hoằng Quang 田弘光 / Vũ Thi Tôn 武屍尊 KO. 1

•Nàng Juliet phương Đông [東方茱麗葉 / Dong Fang Zhu Li Ye / Tokyo Juliet] (GTV, 2006)
Kỷ Phong Lượng

•Hoa dạng thiếu niên thiếu nữ [花樣少年少女 / Hua Yang Shao Nian Shao Nu / Hanazakarino Kimitachie ] (CTS/GTV, 2006)
Tả Dĩ Tuyền 盧瑞莃 (Mizuki Ashiya)

•Chung cực một nhà [終極一家 / Zhong Ji Yi Jia / The X-Family ] (GTV, 2007)
Hỏa Diệm Sứ Giả 火焰使者

•Công chúa tiểu muội [公主小妹 / Gong Zhu Xiao Mei / Romantic Princess] (CTV, 2007)
Nam Phong Cẩn 南風瑾

•Lửa bóng rổ [籃球火 / Lan Qiu Huo / Hot Shot] (CTV, 2008)
Vô Cực Tôn 無極尊

CALVIN THẦN DIỆC NHO

Blog cá nhân: http://www.wretch.cc/blog/ckchen777
Tên
•Nghệ danh: Thần Diệc Nho (辰亦儒 / Chen Yi Ru)
•Tên thật: Thần Diệc Nho (陳奕儒 / Chen Yi Ru)
•Tên tiếng Anh: Calvin Chen

Tiểu Sử
•Ngày sinh: 10 / 11 / 1980
•Nơi sinh: Đài Loan
•Chiều cao: 184cm
•Cân nặng: 65kg
•Nhóm máu: A
•Gia đình: bố, mẹ, chị gái.
•Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
•Chòm sao: Hổ Cáp_Bọ Cạp
•Trình độ học vấn: tốt nghiệp thạc sĩ tại Đại học Victoria, Canada; đang theo học bằng thạc sĩ thứ hai tại Đại học Quốc Gia Đài Loan, chuyên ngành kinh tế.
•Ngôn ngữ: tiếng Phổ Thông, tiếng Anh và tiếng Đài Loan.
•Thành viên của nhóm nhạc: Phi Luân Hải

Trong Phi Luân Hải
•Mùa đại diện: mùa Xuân
•Mức nhiệt độ đại diện: 77 độ F
•Từ đại diện: Soái [ 帥 ] - đẹp trai

Sở thích
•Màu sắc yêu thích: trắng và đen.
•Nữ diễn viên yêu thích: Ariel Lâm Y Thần
•Món ăn yêu thích: món Nhật, món Tây và thức ăn nhanh.

Các phim đã tham gia
•Chung Cực Nhất Ban [終極一班 / Zhong Ji Yi Ban / KO One] (GTV, 2005)
Vương Á Sắt 王亞瑟 hay Vua Á Sắt 亞瑟王 (King Arthur) KO.3

•Chung cực một nhà [終極一家 / Zhong Ji Yi Jia / The X-Family ] (GTV, 2007)
Lan Linh Vương 古拉依爾‧蘭陵王
Vương Á Sắt 王亞瑟

•Công chúa tiểu muội [公主小妹 / Gong Zhu Xiao Mei / Romantic Princess] (CTV, 2007)
Nam Phong Thái 南風彩

JIRO UÔNG ĐÔNG THÀNH


Blog cá nhân: http://www.wretch.cc/blog/gyapower
Tên
•Nghệ danh: Uông Đông Thành (汪東城 / Wang Dong Cheng)
•Tên thật: Uông Đông Thành (汪東城 / Wang Dong Cheng)
•Biệt danh: Đại Đông ( 大東 / Da Dong)
•Tên tiếng Anh: Jiro Wang

Tiểu sử
•Ngày sinh: 24 / 08 / 1981
•Nơi sinh: Đài Loan
•Chiều cao: 180cm
•Cân nặng: 68kg
•Nhóm máu: O
•Gia đình: mẹ
•Nghề nghiệp: Diễn viên, ca sĩ
•Chòm sao: Xử Nữ
•Trình độ học vấn: đã tốt nghiệp trường Cao đẳng Mậu dịch và Nghệ thuật Fu Shin, chuyên ngành thiết kế quảng cáo.
•Ngôn ngữ: tiếng Phổ Thông và Phúc Kiến
•Thành viên của nhóm nhạc: Phi Luân Hải (đã từng trong Đông Thành Vệ)

Trong Phi Luân Hải
•Mùa đại diện: mùa Hè
•Mức nhiệt độ đại diện: 95 độ
•Từ đại diện: Khốc [ 酷 ] – khốc liệt

Các phim đã tham gia
•Cửa hiệu cầm đồ số 8 [第8號當舖 / Di Ba Hao Dang Pu / The Pawnshop No. 8 ] (StarTV, 2004)
Ah Zhe

•Thơ ngây [惡作劇之吻 / E Zuo Ju Zhi Wen / It Started With A Kiss ] (CTV, 2005)
Kim Nguyên Phong 金元豐

•Chung Cực Nhất Ban [終極一班 / Zhong Ji Yi Ban / KO One ] (GTV, 2005)
Uông Đại Đông 汪大東

•Hoa dạng thiếu niên thiếu nữ [花樣少年少女 / Hua Yang Shao Nian Shao Nu / Hanazakarino Kimitachie ] (CTS/GTV, 2006)
Kim Tú Y 金秀伊 (Nakatsu Shuichi)

•Chung cực một nhà [終極一家 / Zhong Ji Yi Jia / The X-Family ] (GTV, 2007)
Hạ Lan Hành Đức Thiên 夏蘭荇德‧天
Quỷ Long 鬼龍
Uông Đại Đông 汪大東
Zack

•Thơ ngây 2 [惡作劇2吻 / E Zuo Ju 2 Wen / They Kiss Again ] (CTV, 2007)
Kim Nguyên Phong 金元豐

•Cuộn lên! Cơm trứng chiên [翻滾吧!蛋炒飯 / Fan Gun Ba! Dan Chao Fan ] (GTV, 2008)
Mễ Kỳ Lân Michelin 米麒麟

ARRON VIÊM Á LUÂN

Blog cá nhân: http://www.wretch.cc/blog/arronbubest
Tên
•Nghệ danh: Viêm Á Luân [ 炎亞綸 / Yan Ya Lun ]
•Tên thật: Ngô Canh Lâm [ 吳庚霖 / Wu Geng Lin ]
•Biệt danh: A Bộ (阿布 / Ah Bu)
•Tên tiếng Anh: Arron Yan
Tiểu sử
•Ngày sinh: 20 / 11 / 1985
•Nơi sinh: Đài Loan
•Chiều cao: 177cm
•Cân nặng: 62kg
•Nhóm máu: O
•Gia đình: bố, mẹ, em gái.
•Nghề nghiệp: diễn viên, ca sĩ
•Chòm sao: Hổ Cáp
•Trình độ học vấn: đang theo học tại Đại học Khoa học và Kỹ thuật JinWen, chuyên ngành tiếng Anh
•Ngôn ngữ: tiếng Phổ thông, tiếng Anh
•Thành viên của nhóm nhạc: Phi Luân Hải

Trong Phi Luân Hải
•Mùa đại diện: mùa Đông
•Mức nhiệt độ đại diện: 41 độ F
•Từ đại diện: Mê [ 迷 ] – mê hoặc

Sở thích
•Nam diễn viên yêu thích: Andy Lưu Đức Hoa
•Nữ diễn viên yêu thích: Ariel Lâm Y Thần
•Nam ca sĩ yêu thích: Harlem Yu và JJ Lin
•Nữ ca sĩ yêu thích: Lin Fan và Fish Leong
•Thể loại nhạc yêu thích: Soul, rock, pop, R&B, hard rock, và jazz
•Màu sắc yêu thích: xanh lá, xanh dương, vàng và đen


Các phim đã tham gia
•Tôi yêu nhà tôi [ 安室愛美惠 / An Shi Ai Mei Hui / I love my wife] (Azio, 2004)
khách mời

•Chung Cực Nhất Ban [終極一班 / Zhong Ji Yi Ban / KO One ] (GTV, 2005)
Đinh Tiểu Vũ 丁小雨

•Thơ ngây [ 惡作劇之吻 / E Zuo Ju Zhi Wen / It started with a kiss ] (CTV, 2005)
A Bộ 阿步 Ryo

•Chung cực một nhà [終極一家 / Zhong Ji Yi Jia / The X-Family ] (GTV, 2007)
Jiu Da Zhang Lao Wu (Minh Chủ) 灸亣镸荖‧舞 (盟主)
Đinh Tiểu Vũ 丁小雨

•Thơ ngây 2 [惡作劇2吻 / E Zuo Ju 2 Wen / They Kiss Again ] (CTV, 2007)
A Bộ 阿步 Ryo

•Đội quân sấm sét [霹靂MIT / Pi Li MIT / Thunder Team] (GTV, 2008)
“007” Chiêm Sĩ Đức 詹士德

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét